văn bài

văn bài

Thí sinh viết văn bài trong phòng thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài văn, bài viết: "văn bài" chỉ một tác phẩm viết bằng ngôn ngữ, thường cấu trúc hoàn chỉnh, do học sinh, sinh viên hoặc thí sinh thực hiện trong các kỳ thi hoặc bài tập trên lớp.
    • Tác phẩm văn học ngắn: "văn bài" cũng có thể dùng để chỉ một bài viết ngắn mang tính văn chương, như một bài luận, bài nghị luận, hoặc bài miêu tả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • giáo yêu cầu học sinh nộp văn bài vào cuối tuần. (Bài viết do học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên.)
    • Văn bài của thí sinh cần trình bày rõ ràng, mạch lạc. (Bài viết trong kỳ thi phải cấu trúc logic.)
    • Anh ấy đọc văn bài của bạn mình nhận xét rất hay. (Anh ấy xem xét bài viết của bạn đưa ra nhận xét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn bài mẫu": bài viết được dùng làm khuôn mẫu để học sinh tham khảo.

    • Học sinh thường học theo văn bài mẫu để nâng cao kỹ năng viết. (Bài viết mẫu giúp học sinh hiểu cách trình bày ý tưởng.)
  • "văn bài tự luận": bài viết yêu cầu thí sinh trình bày suy nghĩ, lập luận theo chủ đề.

    • Kỳ thi này phần văn bài tự luận chiếm điểm cao. (Phần thi yêu cầu viết bài luận dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài văn (danh từ): bài viết văn chương, đồng nghĩa với "văn bài".

    • Em cần nộp bài văn tả cảnh vào ngày mai. (Bài viết miêu tả cảnh vật.)
  • Văn (danh từ): văn chương, tác phẩm viết.

    • Môn văn giúp học sinh phát triển tư duy ngôn ngữ. (Môn học về văn chương.)
  • Bài thi (danh từ): bài kiểm tra, thường bao gồm cả văn bài.

    • Bài thi viết phần văn bài rất quan trọng. (Bài thi bao gồm phần viết văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bài viết: tác phẩm viết nói chung.
  • Bài luận: bài viết tính lập luận, thường dài hơn.
  • Tác phẩm văn: bài viết mang tính nghệ thuật ngôn từ.
Thành ngữ liên quan
  • Văn bài hay chữ tốt: chỉ bài viết nội dung sâu sắc hình thức trình bày đẹp.
    • ấy luôn được khen văn bài hay chữ tốt. (Bài viết của ấy vừa ý tưởng hay vừa được viết đẹp.)